nưng niu

Học thuật
Thân thiện
nưng niu

Mẹ nưng niu chú mèo con trong lòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nâng niu, trìu mến: Hành động giữ gìn, chăm sóc một cách cẩn thận đầy yêu thương, thường dành cho những thứ quý giá, mong manh hoặc người mình yêu thương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • nội nưng niu đứa cháu nhỏ. ( nội nâng niu, yêu thương đứa cháu nhỏ.)
    • Anh ấy nưng niu bức ảnh của gia đình. (Anh ấy giữ gìn cẩn thận bức ảnh của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nưng niu chiều chuộng": thể hiện sự yêu thương, chiều chuộng quá mức.
    • Cha mẹ nưng niu chiều chuộng đứa con út. (Cha mẹ yêu thương chiều chuộng đứa con út.)
Biến thể từ gần giống
  • Nâng niu: Từ phổ thông, đồng nghĩa với "nưng niu".
    • ấy nâng niu món quà bạn tặng. ( ấy trân trọng giữ gìn món quà bạn tặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trân trọng: coi trọng, giữ gìn cẩn thận.
  • Yêu quí: thương yêu, quý mến.
  • Chiều chuộng: làm theo ý thích của người khác yêu thương.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: không quan tâm, chăm sóc.
  • Lãnh đạm: thờ ơ, không tình cảm trìu mến.
nưng niu

Mẹ nưng niu chú mèo con trong lòng.

  1. Nh. Nâng niu.